BOCHU
BOCHU BOCI Original Ống kính bảo vệ trên D25.4T4(0~60KW)
BOCHU BOCI Original Ống kính bảo vệ trên D25.4T4(0~60KW)
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Thanh toán an toàn
kính bảo vệ phía trên BOCHU BOCI D25.4×4 chính hãng dành cho cấu hình đầu cắt BLT được liệt kê. Trang này bao gồm sáu cấu hình riêng biệt có mức công suất lên tới 8, 15, 20, 30, 40 và 60 kW. Xác nhận vị trí trên, mã sản phẩm và mẫu BLT cùng nhau trước khi chọn một biến thể.
Mã sản phẩm và mẫu tương thích
| MÃ SẢN PHẨM | Mẫu TƯƠNG THÍCH |
| D25.4×4-2H(DP.V.P0045AA) 8kw | BLT310、BLT310T、BLT421S、BLT421TS、BLT510、BLT520 |
| D25.4×4-4(DP.V.P0013AA)≤15kw | BLT442、BLT442T、BLT442P、BLT520H、BLT540H、BLT642H、BLT840H、BLT643H |
| D25.4×4-6(DP.V.P0014AA)≤20kw | BLT462、BLT462T、BLT560H、BLT662H、BLT662MA、BLT860H、BLT462P、BLT663H |
| D25.4×4-8(DP.V.P0015AA)≤30kw | BLT482、BLT482P、BLT682H、BLT682MA、BLT683H、BLT980MA |
| D25.4×4-10(DP.V.P0019AA)≤40kw | BLT4102P、BLT6102H、BLT4102、BLT9100MA、BLT6102MA、BLT6103H |
| D25.4×4-12(DP.V.P0036AA)≤60kw | BLT4122、BLT9120MA |
Cách chọn biến thể phù hợp
Xác nhận vị trí trên, kích thước D25.4×4, mã sản phẩm gốc và mẫu BLT. Không coi mức công suất được liệt kê là một phạm vi áp dụng liên tục.
Vì sao cần chọn đúng
DP.V.P0045AA cũng xuất hiện trong ngữ cảnh thứ hai ở trên. Vị trí, mã sản phẩm và mẫu phải được sử dụng cùng nhau.
Lý do chọn BOCHU.store
Các ánh xạ vị trí trên được liệt kê được sắp xếp để đối chiếu trước khi đặt hàng. Sử dụng nhãn gói hàng, mẫu và vị trí lắp đặt nếu cần xác nhận.
Giải đáp nhanh
Mọi kính bảo vệ D25.4×4 có ở trên không?
Không. Xác nhận vị trí quang học.
DP.V.P0045AA có luôn có nghĩa là trên không?
Không. Xác nhận vị trí, mã sản phẩm và mẫu cùng nhau.
Bằng chứng nào giúp ích?
Sử dụng nhãn, mẫu và vị trí lắp đặt.
Xem kính bảo vệ phía trên. Để làm rõ quan điểm, xem kính bảo vệ ở vị trí thứ hai phía trên.
Chia sẻ
