BOCHU
Ống kính bảo vệ laser BOCHU BOCI Original D34.0T5(8~60KW)
Ống kính bảo vệ laser BOCHU BOCI Original D34.0T5(8~60KW)
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Thanh toán an toàn
kính bảo vệ phía dưới BOCHU BOCI D34×5 chính hãng dành cho cấu hình đầu cắt BLT được liệt kê. Trang này bao gồm sáu cấu hình riêng biệt có mức công suất lên tới 8, 15, 20, 30, 40 và 60 kW. Xác nhận Vị trí phía dưới, mã sản phẩm ban đầu và mẫu BLT trước khi chọn một biến thể.
Mã sản phẩm và mẫu tương thích
| MÃ SẢN PHẨM | Mẫu TƯƠNG THÍCH |
| D34×5-2S(DP.V.P0049AA) ≤8kw | BLT421S、BLT421TS、BLT510、BLT520 |
| D34×5-4(P.S.B0021) ≤15kw | BLT420、BLT420S、BLT421、 BLT421T、BLT440F、BLT441、BLT441T、BLT442、BLT442T、BLT641、BLT641H、BLT642H、BLT520H、BLT540H、BLT840H、BLT442P、BLT640、BLT643H |
| D34×5-6(DP.V.P0004AA) ≤20kw | BLT460F、BLT461、BLT462、BLT461T、BLT462T、BLT661、BLT661H、BLT662H、BLT662MA、BLT860H、BLT560H、BLT462P、BLT663H |
| D34×5-8(DP.V.P0005AA) ≤30kw | BLT481、BLT482、BLT681H、BLT682H、BLT682MA、BLT482P、BLT980MA、BLT683H |
| D34×5-10(DP.V.P0012AA)≤40kw | BLT4101、BLT4102、BLT6101H、BLT6102H、BLT6102MA、BLT4102P、BLT9100MA、BLT6103H |
| D34×5-12(DP.V.P0038AA)≤60kw | BLT4122、BLT9120MA |
Cách chọn đúng biến thể
Xác nhận Vị trí phía dưới và kích thước D34×5, sau đó khớp chính xác mã sản phẩm gốc và mẫu BLT. Công suất được liệt kê là thông tin đối chiếu bổ sung.
Vì sao cần chọn đúng
Các kích thước tương tự không đủ để xác định cùng một mẫu.
Lý do chọn BOCHU.store
Sáu cấu hình được liệt kê theo mã sản phẩm và mẫu ban đầu.
Giải đáp nhanh
Làm cách nào để xác định biến thể?
Đối chiếu mã sản phẩm và mẫu.
P.S.B0021 có phải là tùy chọn 15 kW được liệt kê không?
Có, như thể hiện trong bảng.
Nếu tôi không thể xác nhận mẫu máy phù hợp thì sao?
Gửi ảnh rõ ràng về nhãn bao bì hoặc bảng tên đầu cắt để xác nhận.
Cấu hình mẫu phù hợp
Để chọn theo vị trí, hãy xem Thấu kính bảo vệ phía dưới. Các cấu hình phù hợp được giới hạn ở những dòng máy và mã bộ phận đã nêu: BLT421, BLT421S, BLT421T và BLT421TS.
Chia sẻ
